Yuhong Holding Group Co., LTD
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | YUHONG |
| Chứng nhận: | ABS, GL, DNV, NK, PED, AD2000, GOST9941-81, CCS, ISO 9001-2008 |
| Số mô hình: | SUS430J1L |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 100KGS |
|---|---|
| chi tiết đóng gói: | PALLET, TRƯỜNG HỢP PLYWOOD |
| Thời gian giao hàng: | 7 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T |
| Tiêu chuẩn: | ASTM A240 | Vật liệu: | SUS430J1L |
|---|---|---|---|
| Kiểu: | tấm, cuộn, dải | pKG: | TRƯỜNG HỢP VÁN ÉP, PALLET |
| Thương hiệu: | YUHONG | Tính năng: | Khả năng hàn tuyệt vời |
| Làm nổi bật: | steel strip coil,car trim strip |
||
Dải thép không gỉ SUS 430J1L cho cuộn trang trí ô tô ASTM A240
GIỚI THIỆU INOX SUS 430J1L
1. Tóm tắt
So với 430, hàm lượng Cr cao hơn, Cu và Nb được thêm vào, hàm lượng C và N thấp hơn.
2. Tính năng
1) Khả năng xử lý xuất sắc;2) khả năng hàn tuyệt vời;3) khả năng chống ăn mòn tuyệt vời;4) quá trình oxy hóa ở nhiệt độ cao tốt;5) từ tính
6) Không thể làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.
3. Cách sử dụng
1) Gia công: đồ dùng nhà bếp (nồi niêu, muỗng nĩa…), đồ gia dụng (máy giặt, nồi cơm điện…)
2) Linh kiện điện tử;chịu nhiệt: thiết bị chịu nhiệt, ống xả, ống trước, bộ giảm thanh;3) lắp đặt bên ngoài: các cấu hình khác nhau, vật liệu trang trí nội thất và ngoại thất của các tòa nhà, lan can.
4. Thành phần hóa học (JIS g 4305-2005)
| C | sĩ | mn |
P |
S | Cr | cu | N |
| ≤0,025 | ≤1 | ≤1 | ≤0,04 | ≤0,03 | 16,0-20,0 | 0,3-0,8 | ≤0,025 |
5. Tính chất vật lý
| Có(Mpa) | Ts(Mpa) | El(%) | hv |
| ≥205 | ≥390 | ≥22 | ≤200 |
6. Trạng thái
2B, SỐ 1
![]()
Người liên hệ: Candy
Tel: 008613967883024
Fax: 0086-574-88017980