Yuhong Holding Group Co., LTD
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | YUHONG |
| Chứng nhận: | ABS, GL, DNV, NK, PED, AD2000, GOST9941-81, CCS, ISO 9001-2015 |
| Số mô hình: | ỐNG U Uốn A179 / SA179 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 500kg |
|---|---|
| Giá bán: | Có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Vỏ gỗ Ply / Hộp sắt / Bó có nắp nhựa |
| Thời gian giao hàng: | Phụ thuộc vào số lượng |
| Điều khoản thanh toán: | L / C trả ngay, T / T |
| Khả năng cung cấp: | 100 tấn mỗi tháng |
| Điều trị bề mặt: | Sơn dầu/sơn đen | Ứng dụng: | Nồi hơi/Bộ trao đổi nhiệt/Bộ quá nhiệt |
|---|---|---|---|
| BWG: | 10,12,14,16,18,20, v.v. | Chiều dài ống thẳng: | <32000MM |
| Loại vật liệu: | Thép carbon | Công nghệ: | vẽ lạnh |
| Làm nổi bật: | Ống uốn cong astm a179 u,ống uốn cong asme sa179 u |
||
Ưu điểm của ống A179 bao gồm:
Thành phần hóa học
| C, % | Mn, % | P, % | S, % |
| 0.06-0.18 | 0.27-0.63 | 0.035 tối đa | 0.035 tối đa |
Tính chất cơ học
| Độ bền kéo, MPa | Sức mạnh năng suất, MPa | Chiều dài, % | Khó, HRB |
| 325 phút. | 180 phút. | 35 phút. | 72 tối đa |
Chiều kính bên ngoài và dung sai
| Chiều kính bên ngoài, mm | Độ khoan dung, mm |
| 3.2≤OD<25.4 | ± 0.10 |
| 25.4≤OD≤38.1 | ± 0.15 |
38.1| ± 0.20 |
|
| 50.8≤OD<63.5 | ± 0.25 |
| 63.5≤OD<76.2 | ± 0.30 |
| 76.2 | ± 0.38 |
Độ dày tường và dung nạp
| Diameter bên ngoài, mm | Độ khoan dung, % |
| 3.2≤OD<38.1 | +20/-0 |
| 38.1≤OD≤76.2 | +22/-0 |
Ứng dụng:
![]()
Người liên hệ: Kelly Huang
Tel: 0086-18258796396
Fax: 0086-574-88017980