Yuhong Holding Group Co., LTD
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | YUHONG |
| Chứng nhận: | ABS, GL, DNV, NK, PED, AD2000, GOST9941-81, CCS, ISO 9001-2008 |
| Số mô hình: | ASME SA270 TP304 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 100kg |
|---|---|
| Giá bán: | Có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Case-Wooden Case / Iron Case / Gói có nắp nhựa |
| Thời gian giao hàng: | Phụ thuộc vào số lượng |
| Điều khoản thanh toán: | , L/C, T/T. |
| Khả năng cung cấp: | Accdroding theo yêu cầu của khách hàng |
| Tên sản phẩm: | Ống ủ sáng bằng thép không gỉ | Đặc điểm kỹ thuật: | ASME SA270 |
|---|---|---|---|
| Vật liệu: | TP304 1.4301 | Bề mặt: | Đánh bóng / ủ sáng |
| Kết thúc: | Kết thúc ren | Kiểu: | Liền mạch và hàn |
| Ứng dụng: | Dược phẩm/Chế biến thực phẩm/Chế biến hóa chất | ||
| Làm nổi bật: | ASME SA270 ống thép không gỉ,TP304 ống lò sưởi sáng,ống thép không gỉ có sợi dây |
||
Ống thép không gỉ sáng ủ theo tiêu chuẩn ASME SA270 TP304 (Đầu ren)
Ống thép không gỉ vệ sinh này được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME SA270 với vật liệu TP304, và trải qua quá trình ủ sáng để mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ sạch cao và bề mặt bên trong nhẵn mịn. Đầu ren cho phép lắp đặt nhanh chóng và tích hợp hệ thống, làm cho nó lý tưởng cho các ngành công nghiệp có yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt như thực phẩm, dược phẩm và công nghệ sinh học.
| Loại | Số UNS | Anh cũ | Euronorm | Thụy Điển SS | Nhật Bản JIS | ||
| BS | En | Số | Tên | ||||
| TP304 | S30400 | 304S31 | 58E | 1.4301 | X5CrNi18-10 | 2332 | SUS 304 |
1. Đặc tính hóa học & cơ học
| Thành phần hóa học ASME SA270 TP304 (%) | ||||||
| C |
Mn |
P | S |
Si |
Cr | Ni |
| ≤0.08% | ≤2.00% | ≤0.045% | ≤0.030% | ≤1.00% | 18.0%~20.0% | 8.0%~11.0% |
Đặc tính cơ học
|
Độ bền kéo
|
Giới hạn chảy | Độ giãn dài | Độ cứng (Rockwell) Số |
| ≥ 515MPa | ≥ 205MPa | ≥ 35% | ≤ B90 |
2. Ưu điểm chính
Bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn như gương giúp giảm thiểu sự bám dính của chất gây ô nhiễm và đơn giản hóa việc làm sạch và khử trùng.
Thích hợp cho môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm cao và ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế như FDA và 3-A, đáp ứng yêu cầu cho ngành thực phẩm và dược phẩm.
Kết nối ren được gia công chính xác đảm bảo hiệu suất chống rò rỉ và cho phép lắp đặt và tháo rời nhanh chóng.
3. Ứng dụng chính
Thực phẩm & Đồ uống: Đường ống truyền tải, hệ thống chiết rót, thiết bị CIP/SIP
Dược phẩm: Hệ thống nước tinh khiết, lò phản ứng sinh học, đường ống vô trùng
Công nghệ sinh học: Hệ thống lên men, truyền môi trường, đường ống phòng thí nghiệm
![]()
————————————————————————————————————————————————————————————————
Tại sao chọn TP304?
Cơ chế chống ăn mòn: TP304 chứa tối thiểu 18% Crom (Cr). Khi tiếp xúc với oxy, Crom tạo thành một lớp thụ động oxit crom cực mỏng (chỉ 2-5 nanomet) nhưng cực kỳ dày đặc và bám dính trên bề mặt. Lớp này cách ly hiệu quả lớp nền thép khỏi môi trường ăn mòn và có khả năng tự phục hồi khi có oxy, ngay cả sau khi bị hư hại cơ học.
![]()
Người liên hệ: Joyce Xia
Tel: +8615940871588
Fax: 0086-574-88017980