Yuhong Holding Group Co., LTD
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | YUHONG |
| Chứng nhận: | ISO13485:2016 |
| Số mô hình: | 10G-34G |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 10 kg |
|---|---|
| Giá bán: | Có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Hộp carton, hộp nhựa, vỏ gỗ dán |
| Thời gian giao hàng: | 15 - 45 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C |
| Khả năng cung cấp: | 13 tỷ mảnh mỗi năm |
| Tiêu chuẩn ống kim: | ISO9626, ISO7864 | Vật liệu thô ống kim: | AISI304, SUS304 |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài ống kim: | Thông thường là 0,15-3,4mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng | Độ dày ống kim: | RW, TW, ETW, UTW |
| Chiều dài ống kim: | Theo yêu cầu của khách hàng | Hình dạng đầu kim: | Đầu vát ba mặt, Đầu vát năm mặt, Đầu cùn, Đầu vát phẳng, v.v. |
| Các loại ống kim: | Kim tiêm, kim tiêm truyền, kim lấy máu, kim insulin, kim nha khoa, kim trị liệu, v.v. | Bề mặt ống kim: | Đánh bóng, ủ |
| Làm nổi bật: | Bơm kim loại không gỉ dùng một lần,kim y tế ba đầu xoay,ISO7864 SUS304 ống kim |
||
10G - 34G Ống Kim Y Tế Bằng Thép Không Gỉ Dùng Một Lần, Đầu Ba Cạnh, ISO7864 SUS304
Ống Kim Y Tế Bằng Thép Không Gỉ là những ống rỗng, thành mỏng có đầu vát, và chúng có sẵn trong đầy đủ các cỡ từ 10G đến 34G, được thiết kế để tạo thành trục lõi của kim tiêm, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy cho các ứng dụng lâm sàng đa dạng. Những ống kim bằng thép không gỉ chống ăn mòn, không gây dị ứng này được sản xuất từ nguyên liệu thô SUS304/AISI304 y tế và theo tiêu chuẩn ISO9626 nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng và hiệu suất nhất quán. Bề mặt hoàn thiện nhẵn mịn giúp giảm thiểu tổn thương mô trong quá trình đưa kim vào, tăng sự thoải mái cho bệnh nhân. Mỗi ống kim được thiết kế để đạt độ sắc bén và độ cứng tối ưu, phù hợp với nhiều quy trình y tế bao gồm tiêm, truyền dịch và lấy mẫu chẩn đoán. Đầu Ba Cạnh là đầu kim được mài với ba mặt vát được căn chỉnh chính xác (cạnh vát) để tạo ra một đầu nhọn sắc bén, giống như dao mổ, giúp giảm thiểu tổn thương mô và cải thiện khả năng xuyên thấu.
Ưu Điểm Chính:
Các Vùng Tiêm Chính:
Việc lựa chọn cỡ kim trực tiếp tương quan với vị trí ứng dụng:
Chọn Kích Thước Dựa Trên Ứng Dụng:
|
Ứng Dụng
|
Phạm Vi Cỡ Kim Khuyến Nghị
|
Lý Do
|
| Truyền / Hiến Máu | 16G - 18G | Cần lòng ống lớn cho tốc độ dòng chảy cao của máu toàn phần. |
| Truyền Tĩnh Mạch (IV) | 18G - 22G | Cân bằng giữa tốc độ dòng chảy và sự thoải mái cho bệnh nhân. 18G cho chấn thương/phẫu thuật, 20G-22G cho dịch truyền thông thường. |
| Tiêm Bắp (IM) | 20G - 23G | Đủ dài và chắc chắn để tiếp cận mô cơ; có thể xử lý các dung dịch đặc. |
| Tiêm Insulin Dưới Da (SC) | 29G - 32G (TW/UTW) | Tối đa hóa sự thoải mái cho việc sử dụng hàng ngày thường xuyên; thiết kế thành mỏng đảm bảo lưu lượng đầy đủ. |
| Tiêm / Tiêm Chủng Trẻ Em | 23G - 28G | Giảm thiểu tổn thương mô ở bệnh nhân nhỏ tuổi. |
| Xét Nghiệm Trong Da (ID) / Dị Ứng | 26G - 30G | Tiêm rất nông, chính xác vào lớp hạ bì. |
| Thẩm Mỹ | 30G - 34G | Độ mảnh cực cao để định vị chính xác và giảm thiểu vết sẹo/sưng. |
| Nhãn Khoa | 27G - 30G | Đầu ba cạnh siêu sắc bén rất quan trọng để xuyên qua củng mạc với biến dạng và tổn thương tối thiểu. |
Các Ứng Dụng Khác Nhau:
![]()
Người liên hệ: Lena He
Tel: +8615906753302
Fax: 0086-574-88017980