Yuhong Holding Group Co., LTD
| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | YUHONG |
| Chứng nhận: | ABS, GL, DNV, NK, PED, AD2000, GOST9941-81, CCS, ISO 9001-2008 |
| Số mô hình: | ASTM A213 T9 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 500kg |
|---|---|
| Giá bán: | Có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Vỏ gỗ / Vỏ sắt / Gói có nắp nhựa |
| Thời gian giao hàng: | Phụ thuộc vào số lượng |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, T/T. |
| Khả năng cung cấp: | Theo yêu cầu của khách hàng |
| Tên sản phẩm: | Ống liền mạch bằng thép | Đặc điểm kỹ thuật: | ASTM A213 / ASME SA213 |
|---|---|---|---|
| Vật liệu: | T9 | Kiểu: | Liền mạch |
| Kết thúc: | Kết thúc đơn giản, kết thúc vát | Ứng dụng: | Nồi Hơi, Bộ Quá Nhiệt, Bộ Trao Đổi Nhiệt |
| Làm nổi bật: | Ống thép hợp kim ASTM A213 T9,ống siêu sưởi nồi hơi liền mạch,ống thép hợp kim có bảo hành |
||
ASTM A213 T9 ống liền mạch thép hợp kim cho nồi hơi siêu nóng
ASTM A213 T9 là một thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cho nồi hơi thép hợp kim ferritic và austenitic liền mạch, máy siêu sưởi và ống trao đổi nhiệt.Lớp T9 là một loại thép hợp kim crôm-molybdenum đặc biệt được biết đến với độ bền nhiệt độ cao tuyệt vời và khả năng chống oxy hóa.
1Các đặc điểm chính và ứng dụng
Sử dụng chính: Các ống này chủ yếu được thiết kế cho môi trường dịch vụ nhiệt độ cao, làm cho chúng lý tưởng cho:
Các nồi hơi sản xuất điện: ống siêu sưởi và ống sưởi.
Các nhà máy nhiên liệu hóa thạch: Máy trao đổi nhiệt, ống ngưng tụ và hệ thống ống dẫn.
Ngành công nghiệp hóa dầu: Các thành phần trong các nhà máy lọc dầu và thiết bị chế biến hóa chất, nơi khả năng chống ăn mòn và nhiệt là rất quan trọng.
Ưu điểm chính:
Sức mạnh nhiệt độ cao tốt: Giữ được tính toàn vẹn cấu trúc và chống lại rò rỉ (sự biến dạng dưới căng thẳng lâu dài ở nhiệt độ cao).
Kháng oxy hóa: Hàm lượng crôm cung cấp một lớp oxit bảo vệ, ngăn ngừa quy mô và phân hủy trong bầu khí oxy hóa.
Khả năng hàn và có thể hình thành: Có thể hàn và chế tạo bằng cách sử dụng các quy trình tiêu chuẩn phù hợp với thép crôm-molybden.
2Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Thành phần (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.15 tối đa |
| Mangan (Mn) | 0.30 - 0.60 |
| Phốt pho (P) | 0.025 tối đa |
| Lượng lưu huỳnh | 0.025 tối đa |
| Silicon (Si) | 0.25 - 1.00 |
| Chrom (Cr) | 8.00 - 10.00 |
| Molybden (Mo) | 0.90 - 1.10 |
3. Đặc tính cơ học
| Tài sản | Yêu cầu |
|---|---|
| Độ bền kéo | ≥ 415 MPa (60 ksi) |
| Sức mạnh năng suất | ≥ 205 MPa (30 ksi) |
| Chiều dài | ≥ 30% (trong 2 inch hoặc 50mm) |
4Tiêu chuẩn sản xuất
Các ống được sản xuất như không may (không có may hàn) thông qua một quy trình như ép hoặc đâm, đảm bảo sự đồng nhất và sức mạnh trên toàn chu vi của ống.Điều này làm cho chúng rất đáng tin cậy cho các ứng dụng áp suất cao.
![]()
Người liên hệ: Maverick
Tel: +8618747244292
Fax: 0086-574-88017980